00:00 / 02:20
连播
清屏
智能
倍速
点赞4
00:00 / 01:08
连播
清屏
智能
倍速
点赞11
00:00 / 00:20
连播
清屏
智能
倍速
点赞26
00:00 / 03:29
连播
清屏
智能
倍速
点赞13
00:00 / 00:07
连播
清屏
智能
倍速
点赞47
#dou上热门 #每天学习一点点 #明天进步 💥Phân biệt 一定 [yīdìng] 肯定 [kěndìng] Phó từ 必定 Phó từ, tính từ,danh từ 必然👇 1️⃣ Cách dùng 肯定 – Biểu thị ý nghĩa “Khẳng định, Chắc” theo hướng chủ quan cái gì đó đối với chúng ta, liên quan đến sự chấp thuận và khẳng định. – 肯定Kěndìng có thể làm động từ, tính từ, trạng từ (phó từ) trong ngữ pháp tiếng Trung. 👉Ví dụ: 观众肯定对该情节困惑不解.Chắc hẳn khán giả khó hiểu trước tình tiết này. => Nhận định chủ quan của bản thân về tình huống, sự việc trước mắt. ◆Cấu trúc của 肯定: 肯定 + Danh từ / Cụm danh từ Chủ ngữ + 肯定 + Mệnh đề Ví dụ: 老板 肯定 了我们团队的工作。Ông chủ khẳng định công việc của đội chúng tôi. ◆Cấu trúc với 肯定: 肯定 + Tính từ / Động từ. 👉Ví dụ: 他 肯定 还没起床, 因为他的手机现在还没开机。Chắc anh ta vẫn chưa dậy, vì điện thoại di động của anh ta vẫn chưa được bật. 💥Lưu ý: Phía trước không thể có phủ định, tức là không được thêm 不 hoặc 没 ở phía trước. 2️⃣Cách dùng 一定 – Biểu thị ý nghĩa “Nhất định” – Có thể là tính từ, trạng từ (phó từ), không được dùng như động từ Chúc các bạn học tốt nhé!❤️🥰
00:00 / 00:56
连播
清屏
智能
倍速
点赞16
00:00 / 03:25
连播
清屏
智能
倍速
点赞2
00:00 / 00:20
连播
清屏
智能
倍速
点赞5
00:00 / 00:20
连播
清屏
智能
倍速
点赞15
00:00 / 00:18
连播
清屏
智能
倍速
点赞17