00:00 / 02:09
连播
清屏
智能
倍速
点赞71
00:00 / 00:37
连播
清屏
智能
倍速
点赞293
00:00 / 00:56
连播
清屏
智能
倍速
点赞256
00:00 / 01:06
连播
清屏
智能
倍速
点赞24
00:00 / 00:35
连播
清屏
智能
倍速
点赞69
00:00 / 00:29
连播
清屏
智能
倍速
点赞609
00:00 / 00:33
连播
清屏
智能
倍速
点赞349
00:00 / 05:04
连播
清屏
智能
倍速
点赞404
00:00 / 00:26
连播
清屏
智能
倍速
点赞309
00:00 / 00:08
连播
清屏
智能
倍速
点赞442
00:00 / 11:28
连播
清屏
智能
倍速
点赞0
00:00 / 00:34
连播
清屏
智能
倍速
点赞423
00:00 / 00:31
连播
清屏
智能
倍速
点赞9147
#年月日 #一起学习一起进步 📆Số của Thứ, Ngày, Tháng, Năm 星期、日期、月份、年份的数字表达👇 1️⃣Ngày trong tuần星期的表达 Bắt đầu bằng chữ “星期” (以“星期”开头) 星期日 / 星期天 Chủ nhật 星期一 Thứ hai 星期二 Thứ ba 星期三 Thứ tư 星期四 Thứ năm 星期五 Thứ sáu 星期六 Thứ bảy Giải thích bổ sung补充说明: • không dùng 星期两 → 不能用“星期两”这种错误说法 • 两个星期 nghĩa là hai tuần → “两个星期”的意思是 hai tuần(两周) 2️⃣Ngày trong tháng日期(日)的表达 Theo sau bằng chữ “日”. Có thể viết bằng chữ hoặc số. 后面接“日”字,可用汉字或数字书写 Ngày 5 五日 5日 Ngày 15 十五日 15日 Ngày 23 二十三日 23日 Giải thích bổ sung补充说明: • không dùng 两十三日 → 不能用“两十三日”这种错误说法 3️⃣Tháng月份的表达 Tháng được viết theo số thập phân và theo sau bằng chữ “月”. 月份用阿拉伯数字表示,后面接“月”字,也可用汉字大写书写 Tháng 12 十二月 Tháng 2 二月 Giải thích bổ sung补充说明: • không dùng 两 → 不能用“两”表示月份数字(如不能写“两月”,只能写“二月”) 4️⃣Năm年份的表达 Năm được đọc riêng lẻ từng số. Dùng một chữ “零” thay cho một hoặc hai số 0. Theo sau là chữ “年”. 年份按单个数字分开读,用一个“零”字代替1个或2个数字0,后面接“年”字 2001 二零一年 2017 二零一七年 / 二零一七年 1864 一八六四年 2026.05.09 ======================= 🌹((❤️⥎❤️))🌹 #tienghancoWindy
00:00 / 00:15
连播
清屏
智能
倍速
点赞9
00:00 / 03:17
连播
清屏
智能
倍速
点赞0
00:00 / 00:20
连播
清屏
智能
倍速
点赞29
00:00 / 04:07
连播
清屏
智能
倍速
点赞1528
00:00 / 06:19
连播
清屏
智能
倍速
点赞7885
00:00 / 01:34
连播
清屏
智能
倍速
点赞3405