00:00 / 00:48
连播
清屏
智能
倍速
点赞337
00:00 / 00:37
连播
清屏
智能
倍速
点赞92
00:00 / 06:45
连播
清屏
智能
倍速
点赞421
这反义词,一学就懂,学完就用! 1. to (大) vs nhỏ (小) A: Cái này to quá, có nhỏ hơn không?(这个太大了,有小一点的吗?) B: Có, ở góc kia.(有,在角落。) 2. nhiều (多) vs ít (少) A: Bánh nhiều quá, chia đôi nhé.(饼干太多了,分一半吧。) B: Được, ít hơn tiện mang.(好,少点方便拿。) 3. xa (远) vs gần (近) A: Bệnh viện xa không?(医院远吗?) B: Gần lắm, đi bộ 5 phút.(很近,走路5分钟。) 4. cao (高) vs thấp (低) A: Mái nhà cao quá, cắt cây nhé.(屋檐太高,剪剪树吧。) B: Đúng, thấp hơn mới an toàn.(对,低一点安全。) 5. dài (长) vs ngắn (短) A: Đây dài quá, cắt ngắn lại.(这个太长,剪短点。) B: Được, 30cm nhé.(好,留30厘米。) 6. rộng (宽) vs hẹp (窄) A: Đường hẹp quá, dễ tắc xe.(路太窄,容易堵车。) B: Vâng, rộng hơn mới tốt.(对,宽点才好。) 7. thô (粗) vs mỏng (细) A: Bút thô quá, có mỏng hơn không?(这支笔太粗,有细点的吗?) B: Có, ở kệ thứ hai.(有,在第二个货架。) 8. sâu (深) vs cạn (浅) A: Ao sâu quá, đừng cho trẻ chơi.(池塘太深,别让孩子玩。) B: Được, tìm chỗ cạn hơn.(好,找浅点的地方。) 越南语反义词,越南语日常生活用语,越南语日常生活对话,越南语高频率词汇,越南语基础知识教学,越南语万能短语! #越南语 #越南语培训 #越南语基础教学 #越南语教学视频 #越南语学习 @科达越翻译智能产品经营店 @秒记越南语🇻🇳thuỳ vy
00:00 / 00:34
连播
清屏
智能
倍速
点赞375
00:00 / 01:09
连播
清屏
智能
倍速
点赞6
00:00 / 00:15
连播
清屏
智能
倍速
点赞243